Intel Atom D2500 thông số kỹ thuật đầy đủ

Bộ xử lý budget-low-power Laptop được phát hành vào năm 2011 với 2 lõi và 2 luồng. với đồng hồ cơ bản ở 1.867ghz, tốc độ tối đa ở 1.86ghz và xếp hạng công suất 10w. Atom D2500 dựa trên họ Cedarview-D 32nm và một phần của loạt Atom.
giá bán 25.4%
tốc độ %
năng suất %
chơi game %

Intel Atom D2500 là bộ xử lý Laptop với 2 lõi, ra mắt vào năm 2011. nó là một phần của dòng sản phẩm Atom, sử dụng kiến ​​trúc Cedarview-D với ổ cắm BGA559. số lượng lõi được tăng gấp đôi một cách hiệu quả, lên 2 luồng. Atom D2500 có 1.00mb bộ nhớ đệm l3 và hoạt động ở 1.867 ghz theo mặc định, nhưng có thể tăng lên đến 1.86 ghz, tùy thuộc vào khối lượng công việc. Intel đang xây dựng Atom D2500 trên quy trình sản xuất 32 nm. Bộ xử lý của Intel hỗ trợ bộ nhớ ddr3 với giao diện kênh đôi. bộ xử lý này có giải pháp đồ họa tích hợp (Intel HD Graphics).

Intel Atom D2500 chung

Manufacturer Intel
Core Family Cedarview-D
Model Cedarview-D D2500
Series Intel Atom
Type Laptop
Architecture Cedarview
Achitecture codename Cedarview
Microarchitecture Saltwell
Market price $ 195.75
Release date on November 2011
Place in performance rating 1950
Manufacturing process technology 32 nm

Intel Atom D2500 sự tương thích

Power consumption (TDP) 10 Watt
Max number of CPUs in a configuration 1
Max number of PCIe lanes 4
PCIe lanes
PCIe version
Socket BGA559

Intel Atom D2500 hiệu suất

CPU Cores 2
CPU Threads 2
Core Clock 1.867 GHz
Core Count 2
Frequency 1.86 GHz
Hyper-Threading +
Hyperthreading No
L1 Cache 2 x 32 kB Instruction 2 x 24 kB Data
L1 cache 64 KB (per core)
L2 Cache 2 x 512 kB
L2 cache 1024 KB
L3 Cache None
L3-Cache 1.00 MB
Maximum frequency 1.86 GHz
Simultaneous Multithreading No
TDP 10 W
TDP down --
TDP up --
Turbo (1 Core) No turbo
Turbo (2 Cores) No turbo
Turbo Boost -

Intel Atom D2500 thông số kỹ thuật bộ nhớ

ECC No
ECC Support No
Max memory channels 1
Maximum memory bandwidth 6.4 GB / s
Maximum memory size 4 GB
Memory channels 1
Memory type DDR3-1066
Supported memory types DDR3-800, DDR3-1066
Max. Memory

Intel Atom D2500 thông số kỹ thuật

64 bit support +
Demand Based Switching -
Die size 66 mm2
Includes CPU Cooler No
Maximum core temperature 100 °C
Number of USB ports 8
Number of cores 2
Number of threads 2
Overclocking No
Part # DF8064101055400
Technology 32 nm
Tjunction max. --
Transistor count 176 million
VID voltage range 0.91V -1.21V

Intel Atom D2500 đồ họa tích hợp

DirectX Version
Execution units
GPU (Turbo) No turbo
GPU frequency 0.40 GHz
Generation
HD Audio +
Integrated Graphics Intel HD Graphics
Integrated graphics Intel GMA
Lithography 32 nm
Max. displays 2
Number of displays supported 2

Intel Atom D2500 Công nghệ bảo mật

AMT -
EDB +

Intel Atom D2500 công nghệ và phần mở rộng

AES-NI No
Enhanced SpeedStep (EIST) -
Instruction set extensions Intel® SSE2, Intel® SSE3, Intel® SSSE3
vPro -

Intel Atom D2500 công nghệ ảo hóa

VT-d -
VT-x -
Virtualization None

Intel Atom D2500 Khác

PAE 36 Bit
Packaging OEM/Tray
Total number of SATA ports 2
intel vs amd: cpu nào tốt nhất?

Jul 12, 2020 - một sự cạnh tranh của các thời đại, và một câu hỏi thường được đặt ra và băn khoăn. Bất cứ khi nào bạn muốn xây dựng hoặc nâng cấp máy tính của mình, bạn phải đưa ra quyết định: mua bộ xử lý intel hay amd?

tác động của kích thước ram và tốc độ đến hiệu suất chơi game

Jul 5, 2020 - kích thước và tốc độ ram có ảnh hưởng đến hiệu suất chơi game của bạn không? bạn có nên đầu tư vào một bộ ram hiệu suất cao? Tìm hiểu ở đây.

Who Is Lilith and What Terrifies Us About This Diablo Demon?

Jul 24, 2023 No evil entity is more scary than Lilith herself, shrouded in darkness.

tại sao bạn luôn nên mua một máy tính chơi game tầm trung đến cao cấp?

Jun 23, 2020 - Các bản dựng tầm trung và tầm cao hoạt động rất tốt so với mức giá của chúng và tốt hơn so với cấp độ đầu vào về sức mạnh, tuổi thọ và độ tin cậy, đồng thời chúng mang lại nhiều lợi nhuận hơn cho bạn, đặc biệt là khi xem xét giá của chúng theo năm lợi thế.

bạn nên mua máy tính dựng sẵn hay máy tính tùy chỉnh?

Jun 11, 2020 - hệ thống dựng sẵn là một lựa chọn hấp dẫn cho những ai ít quan tâm đến các chi tiết nhỏ của mọi thành phần trong bản dựng của họ. xây dựng máy tính của riêng bạn là giải pháp tốt nhất cho những người muốn toàn quyền kiểm soát mọi khía cạnh của bản dựng của họ. nó cung cấp các tùy chọn tùy chỉnh kỹ lưỡng nhất, từ cpu đến quạt và ánh sáng.

cách sử dụng cpuagent để tìm cpu phù hợp

Jun 2, 2020 - làm thế nào để tìm đúng cpu? cho dù bạn đang xây dựng hay nâng cấp một máy tính thì bộ xử lý cũng rất quan trọng. cpuagent là công cụ phù hợp giúp bạn tìm và chọn cpu phù hợp với nhu cầu của mình.

RTX 3070 with 10600k vs 3700x Bottleneck Comparison

Sep 03, 2020 - Save your CPU money and invest it in a powerful GPU instead. So, which affordable yet powerfulrt CPU strikes the best performance-price balance with the NVIDIA RTX 3070?

10600K vs 3600X: Battle of the mid-range CPUs

May 23, 2020 - The best performance to price value mid-range cpus are here. Find out more in this comprehensive review and summary of the Core i5-10600K vs Ryzen 5 3600X's capabilities.

10700K vs 3700X: Specs, 80+ Game Benchmarks, Bottleneck, and Streaming Analysis

May 22, 2020 - Which one is worth it, Core i7-10700K or Ryzen 7 3700X? Find out in this comprehensive review and summary of the Core i7-10700K vs Ryzen 7 3700X's capabilities.

10900K vs 3900X: Specs, 80+ Game Benchmarks, Bottleneck, and Streaming Analysis

May 21, 2020 - 10 cores vs 12 cores. Top-of-the-line very high-end cpus duke it out.

2500K vs 3570K vs 4670K vs 6600K vs 7600K vs 8600K vs 9600K vs 10600K: Should you consider upgrading?

May 21, 2020 - In this massive comparison across 8 generations of Intel Core i5 series CPUs, we explore the performance improvements by generation and whether it is reasonable or not to upgrade to Intel's latest.

đánh giá phê bình